Khóa học Khai giảng Sát hạch Học phí
Nh FC. K209 30/01/2018 17/03/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K210 27/02/2018 14/04/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K211 13/03/2018 28/04/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K212 03/04/2018 19/05/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K213 17/04/2018 02/06/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K214 01/05/2018 16/06/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K215 15/05/2018 30/06/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K216 29/05/2018 14/07/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K217 12/06/2018 28/07/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K218 03/07/2018 18/08/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K219 17/07/2018 01/09/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K 220 31/07/2018 15/09/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K221 14/08/2018 29/09/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K222 28/08/2018 13/10/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K223 11/09/2018 27/10/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K224 02/10/2018 17/11/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K225 16/10/2018 01/12/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K226 30/10/2018 15/12/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K227 13/11/2018 29/12/2018 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K228 27/11/2018 12/01/2019 5.200.000 Danh sách
Nh FC. K229 11/12/2018 26/01/2019 5.200.000 Danh sách

 

I/ KẾ HOẠCH TUYỂN SINH NĂM 2018: 

STT Khóa Ngày
khai giảng
Thời gian
Lý thuyết
Thời gian
thực hành
Ngày
tốt nghiệp
Ngày
sát hạch
Số lượng
tuyển sinh
1 Nh FC. K209 30/01/2018 30/01-05/02/2018 06/02-10/03/2018 10/03/2018 17/03/2018 32
2 Nh FC. K210 27/02/2018 27/02-05/03/2018 06/03-07/04/2018 07/04/2018 14/04/2018 32
3 Nh FC. K211 13/03/2018 13/03-19/03/2018 20/03-21/04/2018 21/04/2018 28/04/2018 32
4 Nh FC. K212 03/04/2018 03/04-09/04/2018 10/04-12/05/2018 12/05/2018 19/05/2018 32
5 Nh FC. K213 17/04/2018 17/04-23/04/2018 24/04-26/05/2018 26/05/2018 02/06/2018 32
6 Nh FC. K214 01/05/2018 01/05-07/05/2018 08/05-09/06/2018 09/06/2018 16/06/2018 32
7 Nh FC. K215 15/05/2018 15/05-21/05/2018 22/05-23/06/2018 23/06/2018 30/06/2018 32
8 Nh FC. K216 29/05/2018 29/05-04/06/2018 05/06-07/07/2018 07/07/2018 14/07/2018 32
9 Nh FC. K217 12/06/2018 12/06-18/06/2018 19/06-21/07/2018 21/07/2018 28/07/2018 32
10 Nh FC. K218 03/07/2018 03/07-09/07/2018 10/07-11/08/2018 11/08/2018 18/08/2018 32
11 Nh FC. K219 17/07/2018 17/07-23/07/2018 24/07-25/08/2018 25/08/2018 01/09/2018 32
12 Nh FC. K220 31/07/2018 31/07-06/08/2018 07/08-08/09/2018 08/09/2018 15/09/2018 32
13 Nh FC. K221 14/08/2018 14/08-20/08/2018 21/08-22/09/2018 22/09/2018 29/09/2018 32
14 Nh FC. K222 28/08/2018 28/08-03/09/2018 04/09-06/10/2018 06/10/2018 13/10/2018 32
15 Nh FC. K223 11/09/2018 11/09-17/09/2018 18/09-20/10/2018 20/10/2018 27/10/2018 32
16 Nh FC. K224 02/10/2018 02/10-08/10/2018 09/10-10/11/2018 10/11/2018 17/11/2018 32
17 Nh FC. K225 16/10/2018 16/10-22/10/2018 23/10-24/11/2018 24/11/2018 01/12/2018 32
18 Nh FC. K226 30/10/2018 30/10-05/11/2018 06/11-08/12/2018 08/12/2018 15/12/2018 32
19 Nh FC. K227 13/11/2018 13/11-19/11/2018 20/11-22/12/2018 22/12/2018 29/12/2018 32
20 Nh FC. K228 27/11/2018 27/11-03/12/2018 04/12-05/01/2019 05/01/2019 12/01/2019 32
21 Nh FC. K229 11/12/2018 11/12-17/12/2018 18/12-19/01/2019 19/01/2019 26/01/2019 32

 

II/ HỌC PHÍ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ SÁT HẠCH

1. Học phí đào tạo: 5.200.000 đồng

2. Lệ phí sát hạch, phí cấp Giấy phép lái xe: 585.000 đồng (Nộp vào ngày sát hạch). Trong đó:

                                                                          + Sát hạch lý thuyết:           90.000 đồng

                                                                          + Sát hạch hình tổng hợp: 300.000 đồng

                                                                          + Sát hạch trên đường:         60.000 đồng

                                                                          + Cấp Giấy phép lái xe:      135.000 đồng

 

III/ LOẠI XE ĐƯỢC PHÉP ĐIỀU KHIỂN SAU KHI NHẬN GIẤY PHÉP LÁI XE.

Giấy phép lái xe hạng FC cấp cho người lái xe để điều khiển các loại xe sau đây:

1/ Các loại xe quy định tại Giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ móoc;

2/ Ô tô đầu kéo sơ mi rơ móoc;

3/ Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và hạng FB2.

 

IV. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC LÁI XE

1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam.

2. Đủ tuổi 24 tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định;

3. Người học để nâng hạng giấy phép lái xe lên hạng FC phải có thời gian hành nghề lái xe từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái xe an toàn trở lên.

 

V/ QUY ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ  HỌC

     Người học lái xe lập 01 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp tại Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định, Số 361 đường Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

   Hồ sơ bao gồm:

1. Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định;

2. Bản khai thời gian hành nghề và số km lái xe an toàn;

3. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với người Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài;

4. Bản sao Giấy phép lái xe ô tô hạng đã được cấp (còn thời hạn tính tới ngày sát hạch).

5. Bộ hồ sơ gốc của Giấy phép lái xe ô tô hạng đã được cấp (Bảng điểm, Chứng chỉ nghề, Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch)

6. Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;

7. Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định.

8. Ảnh 3x4 kiểu Chứng minh nhân dân, số lượng: 4 tấm.

 

Người đến nộp hồ sơ đăng ký dự học sẽ được bộ phận nhận hồ sơ thông báo khóa học, thời gian khóa học và người nộp hồ sơ ký vào hợp đồng học nghề , nộp học phí tại bộ phận kế toán. Hoàn thành việc đăng ký khóa học, người nộp hồ sơ sẽ nhận:

            + Biên lai thu học phí.

            + Hợp đồng học nghề.

Căn cứ theo hợp đồng đã ký, người học đến dự Khai giảng để được thông báo chi tiết về nội dung, chương trình học, thời gian học của khóa và các quy định khác.

 

Hồ sơ có bán tại Phòng Tiếp nhận và trả hồ sơ, Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông VT Bình Định,

số 361 đường Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

 

Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Kế hoạch – Đào tạo, Trung tâm Đào tạo NV GTVT Bình Định.

Địa chỉ: Số 361 đường Tây Sơn – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định

Điện thoại liên hệ hướng dẫn đăng ký học: 02563. 646373

Điện thoại liên hệ nhận Giấy phép lái xe:     02563. 846911

 

 

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI BÌNH ĐỊNH
Giấy phép:  50/PTNL ngày 23/10/2002
Địa chỉ:  361 Tây Sơn, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định. 
Điện thoại:  0256.3846911.  Fax:  0256.3846911
Mọi thư từ xin gửi về địa chỉ:  truonglaibinhdinh@gmail.com

Top