Khóa học Khai giảng Sát hạch Học phí
B1.1-K219 (Học trong giờ hành chính) 06/01/2018 31/03/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K220 (Học trong giờ hành chính) 20/01/2018 14/04/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K221 (Học trong giờ hành chính) 10/02/2018 19/05/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K222 (Học trong giờ hành chính) 24/02/2018 19/05/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K223 (Học trong giờ hành chính) 10/03/2018 02/06/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K224 (Học trong giờ hành chính) 24/03/2018 16/06/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K225 (Học trong giờ hành chính) 07/04/2018 30/06/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K226 (Học trong giờ hành chính) 21/04/2018 14/07/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K227 (Học trong giờ hành chính) 12/05/2018 18/08/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K228 (Học trong giờ hành chính) 26/05/2018 18/08/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K229 (Học trong giờ hành chính) 09/06/2018 01/09/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K230 (Học trong giờ hành chính) 23/06/2018 15/09/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K231 (Học trong giờ hành chính) 07/07/2018 29/09/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K232 (Học trong giờ hành chính) 21/07/2018 13/10/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K233 (Học trong giờ hành chính) 11/08/2018 17/11/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K234 (Học trong giờ hành chính) 25/08/2018 17/11/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K235 (Học trong giờ hành chính) 08/09/2018 01/12/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K236 (Học trong giờ hành chính) 22/09/2018 15/12/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K237 (Học trong giờ hành chính) 06/10/2018 29/12/2018 9.270.000 Danh sách
B1.1-K238 (Học trong giờ hành chính) 20/10/2018 12/01/2019 9.270.000 Danh sách
B1.1-K239 (Học trong giờ hành chính) 10/11/2018 16/02/2019 9.270.000 Danh sách
B1.1-K240 (Học trong giờ hành chính) 24/11/2018 16/02/2019 9.270.000 Danh sách
B1.1-K241 (Học trong giờ hành chính) 08/12/2018 02/03/2019 9.270.000 Danh sách
B1.1-K242 (Học trong giờ hành chính) 22/12/2018 16/03/2019 9.270.000 Danh sách

I/ KẾ HOẠCH TUYỂN SINH NĂM 2018: 

STT Khóa Ngày
khai giảng
Thời gian
lý thuyết
Thời gian
thực hành
Ngày
tốt nghiệp
Ngày
sát hạch
Số lượng
tuyển sinh
1 B1.1-K219 06/01/2018 06/01-03/02/2018 04/02-24/03/2018 24/03/2018 31/03/2018 10
2 B1.1-K220 20/01/2018 20/01-17/02/2018 18/02-07/04/2018 07/04/2018 14/04/2018 10
3 B1.1-K221 10/02/2018 10/02-10/03/2018 11/03-28/04/2018 28/04/2018 19/05/2018 10
4 B1.1-K222 24/02/2018 24/02-24/03/2018 25/03-12/05/2018 12/05/2018 19/05/2018 10
5 B1.1-K223 10/03/2018 10/03-07/04/2018 08/04-26/05/2018 26/05/2018 02/06/2018 10
6 B1.1-K224 24/03/2018 24/03-21/04/2018 22/04-09/06/2018 09/06/2018 16/06/2018 10
7 B1.1-K225 07/04/2018 07/04-05/05/2018 06/05-23/06/2018 23/06/2018 30/06/2018 10
8 B1.1-K226 21/04/2018 21/04-19/05/2018 20/05-07/07/2018 07/07/2018 14/07/2018 10
9 B1.1-K227 12/05/2018 12/05-09/06/2018 10/06-28/07/2018 28/07/2018 18/08/2018 10
10 B1.1-K228 26/05/2018 26/05-23/06/2018 24/06-11/08/2018 11/08/2018 18/08/2018 10
11 B1.1-K229 09/06/2018 09/06-07/07/2018 08/07-25/08/2018 25/08/2018 01/09/2018 10
12 B1.1-K230 23/06/2018 23/06-21/07/2018 22/07-08/09/2018 08/09/2018 15/09/2018 10
13 B1.1-K231 07/07/2018 07/07-04/08/2018 05/08-22/09/2018 22/09/2018 29/09/2018 10
14 B1.1-K232 21/07/2018 21/07-18/08/2018 19/08-06/10/2018 06/10/2018 13/10/2018 10
15 B1.1-K233 11/08/2018 11/08-08/09/2018 09/09-27/10/2018 27/10/2018 17/11/2018 10
16 B1.1-K234 25/08/2018 25/08-22/09/2018 23/09-10/11/2018 10/11/2018 17/11/2018 10
17 B1.1-K235 08/09/2018 08/09-06/10/2018 07/10-24/11/2018 24/11/2018 01/12/2018 10
18 B1.1-K236 22/09/2018 22/09-20/10/2018 21/10-08/12/2018 08/12/2018 15/12/2018 10
19 B1.1-K237 06/10/2018 06/10-03/11/2018 04/11-22/12/2018 22/12/2018 29/12/2018 10
20 B1.1-K238 20/10/2018 20/10-17/11/2018 18/11/2018-05/01/2019 05/01/2019 12/01/2019 10
21 B1.1-K239 10/11/2018 10/11-08/12/2018 09/12/2018-26/01/2019 26/01/2019 16/02/2019 10
22 B1.1-K240 24/11/2018 24/11-22/12/2018 23/12/2018-09/02/2019 09/02/2019 16/02/2019 10
23 B1.1-K241 08/12/2018 8/12/2018-5/1/2019 06/01/2019-23/02/2019 23/02/2019 02/03/2019 10
24 B1.1-K242 22/12/2018 22/12/2018-19/1/2019 20/01/2019-09/03/2019 09/03/2019 16/03/2019 10

 

II/ HỌC PHÍ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ SÁT HẠCH

1. Học phí đào tạo: * Học trong giờ hành chính: 9.270.000 đồng

                                 * Học ngoài giờ hành chính: 9.980.000 đồng

 

2. Lệ phí sát hạch, phí cấp Giấy phép lái xe: 585.000 đồng (Nộp vào ngày sát hạch). Trong đó:

                                                                          + Sát hạch lý thuyết:             90.000 đồng

                                                                          + Sát hạch hình tổng hợp:   300.000 đồng

                                                                          + Sát hạch trên đường:         60.000 đồng

                                                                          + Cấp Giấy phép lái xe:       135.000 đồng

 

III/ LOẠI XE ĐƯỢC PHÉP ĐIỀU KHIỂN SAU KHI NHẬN GIẤY PHÉP LÁI XE.

Giấy phép lái xe hạng B(Số tự động) cấp cho người không hành nghề lái xe để điều khiển các loại xe sau đây:

1. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe;

2. Ô tô tải, ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg;

3. Ô tô dùng cho người khuyết tật.

 

IV. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC LÁI XE

1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam.

2. Đủ tuổi 18 tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định;

 

V/ QUY ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ  HỌC

     Người học lái xe lập 01 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp tại Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định, Số 361 đường Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

   Hồ sơ bao gồm:

1. Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định;

2. Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với người Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài;

3. Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;

4. Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định.

5. Ảnh 3x4 kiểu Chứng minh nhân dân, số lượng: 4 tấm.

 

Người đến nộp hồ sơ đăng ký dự học sẽ được bộ phận nhận hồ sơ thông báo khóa học, thời gian khóa học và người nộp hồ sơ ký vào hợp đồng học nghề , nộp học phí tại bộ phận kế toán. Hoàn thành việc đăng ký khóa học, người nộp hồ sơ sẽ nhận:

            + Biên lai thu học phí.

            + Hợp đồng học nghề.

Căn cứ theo Hợp đồng đã ký, người học đến dự Khai giảng để được thông báo chi tiết về nội dung, chương trình học, thời gian học của khóa học và các quy định khác.

 

Hồ sơ có bán tại Phòng Tiếp nhận và trả hồ sơ, Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông VT Bình Định,

số 361 đường Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

 

Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Kế hoạch – Đào tạo, Trung tâm Đào tạo NV GTVT Bình Định.

Địa chỉ: Số 361 đường Tây Sơn – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định

Số điện thoại liên hệ hướng dẫn đăng ký học: 02563. 646373

Số điện thoại liên hệ nhận Giấy phép lái xe:    02563. 846911

 

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI BÌNH ĐỊNH
Giấy phép:  50/PTNL ngày 23/10/2002
Địa chỉ:  361 Tây Sơn, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định. 
Điện thoại:  0256.3846911.  Fax:  0256.3846911
Mọi thư từ xin gửi về địa chỉ:  truonglaibinhdinh@gmail.com

Top